podcasts.eu.org

Học tiếng Hoa (Th.Năm) (a)

by Thúy Anh, Lệ Phương, Rti · 355 episodes

SocietyCultureGovernment

Website ↗ More by author

Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp các bạn nghe đài tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.

Latest episodes

  1. Học tiếng Hoa (Th.Năm) (a) - 2025-08-21

    2025-08-21

  2. Học tiếng Hoa (Th.Năm) (a) - 2025-08-14

    2025-08-14

  3. Học tiếng Hoa (Th.Năm) (a) - 2025-08-07

    2025-08-07

  4. Học tiếng Hoa (Th.Năm) (a) - 2025-07-31

    2025-07-31

  5. Học tiếng Hoa (Th.Năm) (a) - 2025-07-24

    2025-07-24

  6. Học tiếng Hoa (Th.Năm) (a) - 2025-07-17

    2025-07-17

  7. Học tiếng Hoa (Th.Năm) (a) - 2025-07-10

    2025-07-10

  8. Học tiếng Hoa (Th.Năm) (a) - 2025-07-03

    2025-07-03

  9. Học tiếng Hoa (Th.Năm) (a) - 2025-06-26

    2025-06-26

  10. Học tiếng Hoa (Th.Năm) (a) - 2025-06-19

    2025-06-19

  11. Học tiếng Hoa (Th.Năm) 醫療 (二) - 2025-06-12

    Trong bài học hôm nay, chúng ta hãy cùng học đối thoại sau đây: A : 又有媒體報導醫護人員被病患家屬打了。 Lại có truyền thông đưa tin nhân viên y tế bị người nhà bệnh nhân đánh. B : 這類暴力最常發生在急診處。 Nhữ…

  12. Học tiếng Hoa (Th.Năm) 落成 (二) - 2025-06-05

    A : 新的體育館甚麼時候會啟用呢? Nhà thể thao mới bao giờ được đưa vào sử dụng? B : 我看還久呢! Mình nghĩ còn lâu lắm! A : 怎麼了?工程落後嗎? Sao vậy? Công trình bị chậm tiến độ à? B : 是啊!而且還要測試,才能驗收。 Đúng v…

  13. Học tiếng Hoa (Th.Năm) 免簽證 (二) - 2025-05-29

    A : 全世界只有十幾個國家和台灣建交。 Cả thế giới chỉ có khoảng hơn chục nước là có quan hệ ngoại giao chính thức với Đài Loan. B : 不過很多國家都給台灣人免簽待遇。 Nhưng rất nhiều quốc gia đều cho phép người dân…

  14. Học tiếng Hoa (Th.Năm) 牡蠣 (二) - 2025-05-22

    A : 台灣人很喜歡吃牡蠣。 Người Đài Loan rất thích ăn hàu. B : 牡蠣台語叫作「蚵仔」。 Hàu trong tiếng Đài Loan gọi là 蚵仔 (ô-á). A : 在夜市常常可以吃到蚵仔麵線和蚵仔煎。 Ở chợ đêm thường ăn được món mì hàu và hàu chiên. B…

  15. Học tiếng Hoa (Th.Năm) 越南傳統文化 (二) - 2025-05-15

    A : 十七世紀一位法國傳教士編了一本越南拉丁字詞典。 Ở thế kỷ 17, một tu sĩ truyền giáo người Pháp đã biên soạn một quyển từ điển chữ Latinh của tiếng Việt. B : 就是後來的越南國語字。 Đó chính là chữ Quốc ngữ của Việ…

  16. Học tiếng Hoa (Th.Năm) 企業 (二) - 2025-05-08

    A : 台灣中小企業特別多,是甚麼原因呢? Doanh nghiệp vừa và nhỏ Đài Loan đặc biệt nhiều (rất nhiều), lý do là gì? B : 可能因為很多人都想自己開業。 Có lẽ là do rất nhiều người đều muốn tự mở công ty (tự kinh doanh…

  17. Học tiếng Hoa (Th.Năm) 移工 (二) - 2025-05-01

    A : 到台灣當移工,一定要透過仲介嗎? Đến Đài Loan làm lao động nhập cư nhất thiết phải thông qua môi giới sao? B : 以前要,現在雇主可以自己直接申請。 Trước đây thì cần, bây giờ chủ thuê có thể trực tiếp tự đi đăng…

  18. Học tiếng Hoa (Th.Năm) 游泳 (二) - 2025-04-24

    A : 今年暑假我打算讓孩子去上游泳課。 Kỳ nghỉ hè năm nay mình dự định cho con đi học bơi. B : 你不會自己教嗎? Bạn không tự dạy được à? A : 我自己是旱鴨子,連憋氣都不會。 Mình là người không biết bơi, đến cả nín thở còn…

  19. Học tiếng Hoa (Th.Năm) 釣魚 (二)- 2025-04-17

    A : 你注意到沒?愛釣魚的人幾乎清一色都是男人。 Bạn có để ý thấy không? Những người thích câu cá gần như đều là nam giới. B : 沒錯!為什麼呢? Đúng vậy! Tại sao nhỉ? A : 我也想不通。其實他們很孤單,沒人作伴。 Mình cũng không hiểu…

  20. Học tiếng Hoa (Th.Năm) 二手交易平台 (二) - 2025-04-10

    A : 你會上網買二手貨來用嗎? Bạn có lên mạng để mua đồ secondhand về dùng không? B : 要看是哪一類的東西。 Phải xem là món đồ gì. A : 哦?怎麼說呢? Ồ, là sao? B : 比方說,時鐘我不買,因為說不定過幾天就壞了。 Ví dụ như là, đồng hồ t…

Nothing playing
0:00 / 0:00